verb🔗ShareKhông cho phép, cấm, bác bỏ. To refuse to allow"The prisoners were disallowed to contact with a lawyer."Các tù nhân không được phép liên lạc với luật sư.actionlawgovernmentrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhông cho phép, bác bỏ, từ chối. To reject as invalid, untrue, or improper"The goal was disallowed because the player was offside."Bàn thắng không được công nhận vì cầu thủ đã việt vị.lawgovernmentpoliticsstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc