adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất mãn, không hài lòng, chán nản. Experiencing discontent, dissatisfaction. Ví dụ : "After her injury, Alice was a discontented woman." Sau chấn thương, Alice trở thành một người phụ nữ bất mãn với cuộc sống. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất mãn, không hài lòng. Of or pertaining to discontent. Ví dụ : "He lived a discontented life." Anh ta sống một cuộc đời bất mãn, không hề hài lòng với những gì mình có. attitude character emotion mind society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc