Hình nền cho discontented
BeDict Logo

discontented

/ˌdɪskənˈtɛntɛd/

Định nghĩa

adjective

Bất mãn, không hài lòng, chán nản.

Ví dụ :

"After her injury, Alice was a discontented woman."
Sau chấn thương, Alice trở thành một người phụ nữ bất mãn với cuộc sống.