verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích, ghét, không ưa. To have no taste for; to reject as distasteful. Ví dụ : "Little Timmy disrelished broccoli and always hid it under his napkin at dinner. " Timmy bé nhỏ ghét cay ghét đắng bông cải xanh và luôn giấu nó dưới khăn ăn mỗi khi ăn tối. attitude sensation food emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghét, không thích, làm mất hứng. To deprive of relish; to make nauseous or disgusting in a slight degree. Ví dụ : "The long, repetitive meeting disrelished my initial enthusiasm for the project. " Cuộc họp dài dòng và lặp đi lặp lại đã làm tôi mất hết hứng thú ban đầu với dự án. sensation mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc