Hình nền cho disrelished
BeDict Logo

disrelished

/ˌdɪsˈrɛlɪʃt/ /dɪsˈrɛlɪʃt/

Định nghĩa

verb

Không thích, ghét, không ưa.

Ví dụ :

"Little Timmy disrelished broccoli and always hid it under his napkin at dinner. "
Timmy bé nhỏ ghét cay ghét đắng bông cải xanh và luôn giấu nó dưới khăn ăn mỗi khi ăn tối.