noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phản kháng, người bất đồng chính kiến. Someone who dissents (disagrees), especially from an established church. Ví dụ : "Several dissenters in the church meeting voiced their disagreement with the proposed new hymn. " Trong cuộc họp nhà thờ, một vài người phản kháng đã bày tỏ sự không đồng ý của họ với bài thánh ca mới được đề xuất. religion politics philosophy person attitude group doctrine theology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc