

dissents
/dɪˈsents/ /dɪˈsɛnts/
noun

noun
Bất đồng, phản đối, ý kiến khác biệt.

noun
Bất đồng chính kiến, ý kiến bất đồng.
Quyết định của tòa án được công bố bao gồm ý kiến của đa số thẩm phán và hai bản bất đồng chính kiến, nêu rõ lý do tại sao một số thẩm phán không đồng ý với phán quyết cuối cùng.

noun
Bất đồng, phản đối, sự không đồng tình.

verb
Bất đồng, phản đối, không đồng ý.

verb

verb
