BeDict Logo

sentiments

/ˈsɛn.tɪ.mənts/
Hình ảnh minh họa cho sentiments: Tình cảm, cảm xúc, tâm tư.
 - Image 1
sentiments: Tình cảm, cảm xúc, tâm tư.
 - Thumbnail 1
sentiments: Tình cảm, cảm xúc, tâm tư.
 - Thumbnail 2
noun

Tình cảm, cảm xúc, tâm tư.

Thiệp mừng sinh nhật của cô ấy tràn ngập những lời lẽ ngọt ngào bày tỏ tình cảm về tình bạn của họ, dù thực lòng mà nói, họ hiếm khi nói chuyện ngoài giờ học.