Hình nền cho downtime
BeDict Logo

downtime

/ˈdaʊntaɪm/

Định nghĩa

noun

Thời gian chết, thời gian ngừng hoạt động.

Ví dụ :

Máy tính bị sập, gây ra thời gian chết đáng kể cho toàn bộ văn phòng.