Hình nền cho drugstore
BeDict Logo

drugstore

/ˈdɹʌɡ.stɔɹ/ /ˈdɹʌɡ.stɔː(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"After school, Sarah went to the drugstore to buy bandages for her scraped knee. "
Sau giờ học, Sarah đến nhà thuốc tây mua băng cá nhân cho đầu gối bị trầy xước.