adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng phẳng, Phẳng lì. Having no variations in height. Ví dụ : "The land around here is flat." Vùng đất quanh đây bằng phẳng. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đều đều, bằng phẳng. (voice) Without variations in pitch. Ví dụ : "The teacher's voice was flat, without any ups or downs in pitch. " Giọng cô giáo đều đều, không hề có sự lên xuống về cao độ. sound music phonetics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lép, phẳng lì. Having small or invisible breasts and/or buttocks. Ví dụ : "That girl is completely flat on both sides." Cô bé đó hoàn toàn lép cả trước lẫn sau. appearance body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng. (note) Lowered by one semitone. Ví dụ : "The pianist played a B-flat, the flatter note, instead of a B natural. " Người nghệ sĩ dương cầm chơi nốt Si giáng, nốt giáng đi một cung nửa cung, thay vì nốt Si thường. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm, non, thấp hơn cao độ. Of a note or voice, lower in pitch than it should be. Ví dụ : "Your A string is too flat." Dây la của bạn bị non rồi. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẹp, hết hơi. (of a tire or other inflated object) Deflated, especially because of a puncture. Ví dụ : "The bike tire was completely flat, so I couldn't ride it to school. " Lốp xe đạp bị xẹp hoàn toàn, nên tôi không thể đạp xe đi học được. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẻ nhạt, vô vị, chán ngắt. Uninteresting. Ví dụ : "The party was a bit flat." Bữa tiệc hơi bị tẻ nhạt. character style quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xì hơi, mất ga. (of a carbonated drink) With all or most of its carbon dioxide having come out of solution so that the drink no longer fizzes or contains any bubbles. Ví dụ : ""The open soda left out overnight was now flatter than dishwater." " Chai soda mở nắp để qua đêm bây giờ đã xì hết ga còn tệ hơn cả nước rửa bát. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạt. Lacking acidity without being sweet. Ví dụ : "The lemonade was flat, lacking any noticeable tartness, but it wasn't sweet either. " Ly nước chanh này nhạt nhẽo, không có vị chua rõ rệt, nhưng cũng không ngọt chút nào. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết điện, yếu điện. (of a battery) Unable to emit power; dead. Ví dụ : "The remote control is useless; the battery is flatter than a pancake. " Cái điều khiển từ xa này vô dụng rồi; pin hết điện lép kẹp. electronics energy technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẳng, không xoáy. (of a throw) Without spin; spinless. Ví dụ : "The baseball soared through the air with a flatter trajectory than usual, showing almost no curve. " Quả bóng chày bay vút lên với đường đi thẳng hơn bình thường, hầu như không thấy xoáy. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẻ nhạt, chán ngắt, buồn tẻ. Lacking liveliness or action; depressed; dull and boring. Ví dụ : "The dialogue in your screenplay is flat -- you need to make it more exciting." Lời thoại trong kịch bản của bạn tẻ nhạt quá -- bạn cần phải làm cho nó thú vị hơn. character condition mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt đối, thẳng thừng, dứt khoát. Absolute; downright; peremptory. Ví dụ : "His claim was in flat contradiction to experimental results." Lời tuyên bố của anh ta hoàn toàn trái ngược với kết quả thực nghiệm. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu thanh. (of a consonant) sonant; vocal, as distinguished from a sharp (non-sonant) consonant Ví dụ : "The "m" in "mother" is a flatter consonant than the "p" in "paper." " Âm "m" trong từ "mother" là một phụ âm hữu thanh hơn so với âm "p" trong từ "paper". phonetics language sound linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không biến tố. (grammar) Not having an inflectional ending or sign, such as a noun used as an adjective, or an adjective as an adverb, without the addition of a formative suffix; or an infinitive without the sign "to". Ví dụ : "The teacher used the word "happy" as a flat adverb in her lesson, explaining its use without any additional suffixes. " Trong bài học của mình, cô giáo đã dùng từ "happy" như một trạng từ không biến tố, và giải thích cách dùng của nó mà không cần thêm bất kỳ hậu tố nào. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẹt. (of a golf club) Having a head at a very obtuse angle to the shaft. Ví dụ : "The flatter lie angle of my new wedge helps me get under the ball more easily from tight lies. " Góc nằm bẹt của cây wedge mới giúp tôi dễ dàng đưa bóng lên hơn từ những vị trí bóng khó. sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẹt (of certain fruits) Flattening at the ends. Ví dụ : "The tomato variety we chose produces fruit that is quite flatter, almost like a slightly squashed ball. " Giống cà chua chúng tôi chọn cho ra quả hơi dẹt, gần giống như một quả bóng bị bóp nhẹ. fruit appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hời hợt, một chiều. (authorship, especially of a character) Lacking in depth, substance, or believability; underdeveloped; one-dimensional. Ví dụ : "The new student's character sketch in the play was rather flat, lacking any real depth or motivation. " Phác thảo nhân vật của học sinh mới trong vở kịch khá hời hợt, thiếu chiều sâu và động cơ thực tế. literature writing character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng phẳng, đều đặn. Fixed; unvarying. Ví dụ : "a flat fare on public transport" Giá vé đồng hạng trên phương tiện giao thông công cộng (không phân biệt khoảng cách hay thời gian đi). quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh, tâng bốc, bợ đỡ. To compliment someone, often insincerely and sometimes to win favour. Ví dụ : "The student tried to flatter the teacher by praising her excellent lesson plan, hoping to get a better grade. " Bạn học sinh kia cố gắng nịnh cô giáo bằng cách khen kế hoạch bài giảng của cô ấy thật xuất sắc, với hy vọng được điểm cao hơn. communication attitude human character society action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh hót. To enhance someone's vanity by praising them. Ví dụ : ""He tried to flatter his boss by saying she was the best manager he'd ever had, hoping to get a raise." " Anh ta cố gắng tâng bốc sếp bằng cách nói rằng bà ấy là người quản lý giỏi nhất mà anh từng có, với hy vọng được tăng lương. character human communication attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh nọt, xu nịnh. To portray someone to advantage. Ví dụ : "Her portrait flatters her." Bức chân dung này vẽ cô ấy đẹp hơn so với thực tế. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh hót. To encourage or cheer someone with (usually false) hope. Ví dụ : "The salesman flattered the customer with promises of a great deal, hoping to make the sale. " Người bán hàng tâng bốc khách hàng bằng những lời hứa về một món hời lớn, hy vọng bán được hàng. communication attitude character emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn là nguội. A type of set tool used by blacksmiths. Ví dụ : "The blacksmith used a special flatter to shape the metal. " Người thợ rèn đã dùng một cái bàn là nguội đặc biệt để tạo hình kim loại. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búa nện mặt phẳng. A flat-faced fulling hammer. Ví dụ : "The cloth felt smoother and denser after a worker used the flatter on it in the textile mill. " Vải trở nên mịn và chắc hơn sau khi một công nhân dùng búa nện mặt phẳng lên nó trong xưởng dệt. technical machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A drawplate with a narrow, rectangular orifice, for drawing flat strips such as watch springs. Ví dụ : "The watchmaker carefully pulled the gold through the flatter, creating a perfectly uniform strip for the watch spring. " Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận kéo sợi vàng qua một dụng cụ (mà tôi không tìm được từ tương đương trong tiếng Việt, nhưng nó có một lỗ hẹp hình chữ nhật để kéo kim loại thành dải dẹt), tạo ra một dải đều tăm tắp để làm lò xo cho đồng hồ. technical machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm phẳng, dụng cụ làm phẳng. Someone who flattens, purposely or accidently. Also flattener. Ví dụ : "The new paper-folding machine is a great flatter for making perfect origami cranes. " Cái máy gấp giấy mới này là một công cụ làm phẳng tuyệt vời để tạo ra những con hạc origami hoàn hảo. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thuê căn hộ. Someone who lives in a rented flat. Ví dụ : "The city had many a flatter, as affordable housing was scarce. " Thành phố có rất nhiều người thuê căn hộ, vì nhà ở giá rẻ rất khan hiếm. person property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc