Hình nền cho flatter
BeDict Logo

flatter

/ˈflætə/ /ˈflætɚ/

Định nghĩa

adjective

Bằng phẳng, Phẳng lì.

Ví dụ :

Vùng đất quanh đây bằng phẳng.
adjective

Ví dụ :

Trong bài học của mình, cô giáo đã dùng từ "happy" như một trạng từ không biến tố, và giải thích cách dùng của nó mà không cần thêm bất kỳ hậu tố nào.
adjective

Ví dụ :

Phác thảo nhân vật của học sinh mới trong vở kịch khá hời hợt, thiếu chiều sâu và động cơ thực tế.
adjective

Bằng phẳng, đều đặn.

Ví dụ :

Giá vé đồng hạng trên phương tiện giao thông công cộng (không phân biệt khoảng cách hay thời gian đi).
verb

Nịnh, tâng bốc, bợ đỡ.

Ví dụ :

Bạn học sinh kia cố gắng nịnh cô giáo bằng cách khen kế hoạch bài giảng của cô ấy thật xuất sắc, với hy vọng được điểm cao hơn.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận kéo sợi vàng qua một dụng cụ (mà tôi không tìm được từ tương đương trong tiếng Việt, nhưng nó có một lỗ hẹp hình chữ nhật để kéo kim loại thành dải dẹt), tạo ra một dải đều tăm tắp để làm lò xo cho đồng hồ.