BeDict Logo

flatter

/ˈflætə/ /ˈflætɚ/
Hình ảnh minh họa cho flatter: Không biến tố.
adjective

Trong bài học của mình, cô giáo đã dùng từ "happy" như một trạng từ không biến tố, và giải thích cách dùng của nó mà không cần thêm bất kỳ hậu tố nào.

Hình ảnh minh họa cho flatter: Bằng phẳng, đều đặn.
adjective

Bằng phẳng, đều đặn.

Giá vé đồng hạng trên phương tiện giao thông công cộng (không phân biệt khoảng cách hay thời gian đi).

Hình ảnh minh họa cho flatter: A drawplate with a narrow, rectangular orifice, for drawing flat strips such as watch springs.
noun

A drawplate with a narrow, rectangular orifice, for drawing flat strips such as watch springs.

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận kéo sợi vàng qua một dụng cụ (mà tôi không tìm được từ tương đương trong tiếng Việt, nhưng nó có một lỗ hẹp hình chữ nhật để kéo kim loại thành dải dẹt), tạo ra một dải đều tăm tắp để làm lò xo cho đồng hồ.