verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi ai đó là "anh bạn", gọi ai đó là "cậu". To address someone as dude. Ví dụ : ""He walked into the room and duded everyone, calling each person 'Dude' as a greeting." " Anh ta bước vào phòng và gọi hết mọi người là "anh bạn", chào hỏi từng người bằng cách gọi họ là "anh bạn". communication language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nghỉ ở trang trại nuôi ngựa. To take a vacation in a dude ranch. Ví dụ : ""Last summer, my family duded at a ranch in Montana and learned to ride horses." " Hè năm ngoái, cả nhà tôi đã đi nghỉ ở một trang trại nuôi ngựa tại Montana và học cưỡi ngựa. entertainment holiday action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn diện, chưng diện, diện. Usually followed by up: to dress up, to wear smart or special clothes. Ví dụ : "He duded himself up for the job interview, wearing a suit and tie. " Anh ấy ăn diện bảnh bao, mặc cả bộ vest và đeo cà vạt để đi phỏng vấn xin việc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc