verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp, lừa bịp, đánh lừa. To swindle, deceive, or trick. Ví dụ : "The tourist was duped into paying too much for the souvenir. " Người du lịch đó đã bị lừa bịp trả quá nhiều tiền cho món quà lưu niệm. action character business society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, nhân đôi. To duplicate. Ví dụ : "Can you dupe this photo for me?" Bạn có thể sao chép tấm ảnh này cho tôi được không? action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc