Hình nền cho duped
BeDict Logo

duped

/duːpt/ /djuːpt/

Định nghĩa

verb

Bịp, lừa bịp, đánh lừa.

Ví dụ :

Người du lịch đó đã bị lừa bịp trả quá nhiều tiền cho món quà lưu niệm.