Hình nền cho eczema
BeDict Logo

eczema

/ˈɛk.sɪ.mə/ /ɪɡ.ˈziː.mə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con trai tôi bị nổi chàm (eczema) ở hai cánh tay, gây ngứa dữ dội và những vết lở đỏ, rỉ nước.