Hình nền cho lesions
BeDict Logo

lesions

/ˈliʒənz/

Định nghĩa

noun

Tổn thương, vết thương.

Ví dụ :

Trong buổi tập luyện cường độ cao, vận động viên đó bị nhiều tổn thương/vết thương trên cánh tay.
noun

Ví dụ :

Maria cảm thấy mình đã chịu thiệt hại nặng nề khi vô tình bán chiếc bình cổ của bà ngoại với giá 50 đô la, mà không biết rằng nó thực sự có giá trị hơn 1.000 đô la, và giờ đang cân nhắc hành động pháp lý để hủy bỏ giao dịch mua bán.