verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, gây ra, làm cho có hiệu lực. To cause, bring about (an event); to accomplish, to carry out (a wish, plan etc.). Ví dụ : "The new manager implemented changes to effectuate a more efficient workflow. " Người quản lý mới đã thực hiện những thay đổi để làm cho quy trình làm việc hiệu quả hơn. action achievement plan outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc