Hình nền cho effectuate
BeDict Logo

effectuate

/ɪˈfɛktʃueɪt/ /ɪˈfɛktʃuˌeɪt/

Định nghĩa

verb

Thực hiện, gây ra, làm cho có hiệu lực.

Ví dụ :

Người quản lý mới đã thực hiện những thay đổi để làm cho quy trình làm việc hiệu quả hơn.