Hình nền cho dummy
BeDict Logo

dummy

/ˈdʌmi/

Định nghĩa

noun

Người câm, người không nói.

Ví dụ :

Chị tôi dốt đặc môn toán, cứ mỗi khi thảo luận trên lớp là chị ấy im như thóc.
noun

Quân cờ, bù nhìn.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó đã sử dụng một quân cờ để phát biểu ủng hộ luật thuế mới, một người không có ý kiến riêng nào cả, chỉ làm theo lệnh thôi.
noun

Từ dư, tiếng đệm.

Ví dụ :

Trong câu "Trời đang mưa", từ "trời" là một từ dư; nó không ám chỉ một đối tượng cụ thể nào, nhưng lại cần thiết để câu đúng ngữ pháp.