verb🔗ShareGhét cay ghét đắng, căm ghét. To dislike intensely or greatly."My brother hated doing chores around the house, so he always tried to avoid them. "Anh trai tôi ghét cay ghét đắng việc làm việc nhà, nên lúc nào cũng tìm cách trốn tránh.attitudeemotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhét, căm ghét, oán hận. To experience hatred."Do not fear; he who fears hates; he who hates kills. — attributed to Gandhi"Đừng sợ hãi; người nào sợ hãi thì sinh lòng căm ghét; người nào căm ghét thì giết người.emotionmindcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị ghét, đáng ghét, kinh tởm. Disliked; odious; reviled."My younger brother hated broccoli, refusing to eat even a single bite. "Em trai tôi ghét cay ghét đắng bông cải xanh, đến nỗi không chịu ăn dù chỉ một miếng.emotionattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc