Hình nền cho hated
BeDict Logo

hated

/ˈheɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ghét cay ghét đắng, căm ghét.

Ví dụ :

Anh trai tôi ghét cay ghét đắng việc làm việc nhà, nên lúc nào cũng tìm cách trốn tránh.