noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khí thải, hơi bốc lên. A gaseous or vaporous emission, especially a foul-smelling one. Ví dụ : "The effluvia from the overflowing garbage can in the alley made me hold my breath as I walked by. " Hơi thối bốc ra từ thùng rác đầy ứ trong ngõ khiến tôi phải nín thở khi đi ngang qua. substance environment chemistry nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụng tóc, sự rụng tóc. A condition causing the shedding of hair. Ví dụ : "The dog's recent effluvia caused a lot of shedding in the house. " Việc rụng tóc gần đây của con chó khiến lông rụng rất nhiều trong nhà. medicine condition disease body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc