Hình nền cho enjambement
BeDict Logo

enjambement

/ɛnˈdʒæmbmənt/ /ɪnˈdʒæmbmənt/

Định nghĩa

noun

Ngắt dòng, sự chảy dòng, hiện tượng chảy dòng.

Ví dụ :

Việc nhà thơ sử dụng kỹ thuật ngắt dòng, khiến câu thơ kéo dài liên tục từ dòng này sang dòng khác, làm cho bài thơ trở nên trôi chảy hơn.