noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt dòng, sự chảy dòng, hiện tượng chảy dòng. A technique in poetry whereby a sentence is carried over to the next line without pause. Ví dụ : "The poet's use of enjambement made the poem flow quickly, with each sentence spilling over to the next line " Việc nhà thơ sử dụng kỹ thuật ngắt dòng, khiến câu thơ kéo dài liên tục từ dòng này sang dòng khác, làm cho bài thơ trở nên trôi chảy hơn. literature writing language art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc