Hình nền cho fervour
BeDict Logo

fervour

/ˈfɜːrvər/ /ˈfɜːrvɔːr/

Định nghĩa

noun

Nhiệt huyết, sự hăng hái, lòng nhiệt thành.

Ví dụ :

Các bạn học sinhvang khẩu hiệu với lòng nhiệt huyết lớn lao, mong muốn giành được giải thưởng tinh thần đồng đội của trường.