noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt huyết, sự hăng hái, lòng nhiệt thành. An intense, heated emotion; passion, ardour. Ví dụ : "The students chanted with great fervour, eager to win the school spirit award. " Các bạn học sinh hô vang khẩu hiệu với lòng nhiệt huyết lớn lao, mong muốn giành được giải thưởng tinh thần đồng đội của trường. emotion attitude character soul mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt huyết, sự hăng hái, lòng nhiệt thành. A passionate enthusiasm for some cause. Ví dụ : "The students sang the school anthem with great fervour before the big game. " Các bạn học sinh hát vang bài ca trường với tất cả sự nhiệt huyết trước trận đấu lớn. emotion attitude character soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt huyết, sự hăng hái, lòng nhiệt thành. Heat. Ví dụ : "The fervent applause for the school play showed the audience's intense enthusiasm. " Tràng pháo tay nhiệt liệt dành cho vở kịch của trường cho thấy khán giả vô cùng hăng hái và thích thú. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc