Hình nền cho enuresis
BeDict Logo

enuresis

/ˌɛnjʊˈrisɪs/ /ˌɛnʊˈrisɪs/

Định nghĩa

noun

Đái dầm, tiểu không tự chủ.

Ví dụ :

Bác sĩ hỏi về tiền sử đái dầm của đứa trẻ để xác định phương pháp điều trị tốt nhất.