Hình nền cho incontinence
BeDict Logo

incontinence

/ɪnˈkɒntɪnəns/

Định nghĩa

noun

Không tự chủ, mất tự chủ, phóng túng, thiếu kiềm chế.

Ví dụ :

Sự thiếu kiềm chế trong chính trị đã khiến ông ấy có những bình luận không phù hợp trước mặt thị trưởng.
noun

Không kiểm soát, tiểu không tự chủ, đại tiện không tự chủ.

Ví dụ :

Do bệnh gần đây, bệnh nhân lớn tuổi bị chứng tiểu không tự chủ, khiến bà gặp khó khăn trong việc tự chăm sóc bản thân tại nhà.