BeDict Logo

incontinence

/ɪnˈkɒntɪnəns/
Hình ảnh minh họa cho incontinence: Không kiểm soát, tiểu không tự chủ, đại tiện không tự chủ.
 - Image 1
incontinence: Không kiểm soát, tiểu không tự chủ, đại tiện không tự chủ.
 - Thumbnail 1
incontinence: Không kiểm soát, tiểu không tự chủ, đại tiện không tự chủ.
 - Thumbnail 2
noun

Không kiểm soát, tiểu không tự chủ, đại tiện không tự chủ.

Do bệnh gần đây, bệnh nhân lớn tuổi bị chứng tiểu không tự chủ, khiến bà gặp khó khăn trong việc tự chăm sóc bản thân tại nhà.