noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tự chủ, mất tự chủ, phóng túng, thiếu kiềm chế. Lack of self-restraint, an inability to control oneself; unchastity. Ví dụ : "His political incontinence led to him making inappropriate comments in front of the mayor. " Sự thiếu kiềm chế trong chính trị đã khiến ông ấy có những bình luận không phù hợp trước mặt thị trưởng. character mind human body physiology medicine sex moral condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không kiểm soát, tiểu không tự chủ, đại tiện không tự chủ. (urology) The inability of any of the physical organs to restrain discharges of their contents; involuntary discharge or evacuation (of urine or feces). Ví dụ : "Due to a recent illness, the elderly patient experienced incontinence, making it difficult for her to manage independently at home. " Do bệnh gần đây, bệnh nhân lớn tuổi bị chứng tiểu không tự chủ, khiến bà gặp khó khăn trong việc tự chăm sóc bản thân tại nhà. medicine physiology body organ disease anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc