Hình nền cho equated
BeDict Logo

equated

/ɪˈkweɪtɪd/ /iˈkweɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đồng nhất, xem ngang nhau, coi là tương đương.

Ví dụ :

Giáo viên coi việc đạt điểm cao tương đương với việc bỏ ra sự cố gắng đều đặn.