Hình nền cho escalate
BeDict Logo

escalate

/ˈɛs.kə.leɪt/

Định nghĩa

verb

Leo thang, gia tăng, đẩy mạnh.

Ví dụ :

Vụ nổ súng đã đẩy mạnh sự thù địch vốn đã có từ trước.
verb

Leo thang, chuyển giao, báo cáo lên cấp trên.

Ví dụ :

Nhân viên hỗ trợ kỹ thuật cấp 1 đã chuyển cuộc gọi của khách hàng lên nhân viên hỗ trợ kỹ thuật cấp 2.