Hình nền cho evasions
BeDict Logo

evasions

/ɪˈveɪʒənz/ /iˈveɪʒənz/

Định nghĩa

noun

Lẩn tránh, sự trốn tránh, sự né tránh.

Ví dụ :

Trong cuộc thẩm vấn của cảnh sát, câu trả lời của nghi phạm đầy những lời lẩn tránh, khiến việc xác định sự thật trở nên khó khăn.