Hình nền cho exhalation
BeDict Logo

exhalation

/ˌɛkshəˈleɪʃən/ /ˌɛksəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thở ra, sự xuất khí.

Ví dụ :

Những hơi thở ra ngắn ngủi.
noun

Sự bốc hơi, sự thoát ra.

Ví dụ :

Cuốn sách cổ mô tả sao băng như những "exhalation" thoáng qua trên bầu trời đêm, những hơi thở rực lửa nhanh chóng tan biến. (Trong trường hợp này, "exhalation" có thể hiểu là những luồng sáng, tia lửa bùng lên rồi biến mất nhanh chóng).