noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khói, hơi độc. A gas or vapour/vapor that is strong-smelling or dangerous to inhale. Ví dụ : "The mechanic warned us to be careful of the fume from the car exhaust, as it can be harmful. " Người thợ máy cảnh báo chúng tôi nên cẩn thận với khói độc từ ống xả xe hơi, vì nó có thể gây hại. substance chemistry environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khói, hơi khói. A material that has been vaporized from the solid or liquid state to the gas state and re-coalesced to the solid state. Ví dụ : "Lead fume is a greyish powder, mainly comprising lead sulfate." Khói chì là một loại bột màu xám, thành phần chủ yếu bao gồm chì sulfat. material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn thịnh nộ, cơn giận dữ. Rage or excitement which deprives the mind of self-control. Ví dụ : "the fumes of passion" Cơn giận dữ của đam mê. mind emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khói, hơi, điều viển vông. Anything unsubstantial or airy; idle conceit; vain imagination. Ví dụ : "His grand plan to become a millionaire overnight turned out to be just a fume, a fleeting and unrealistic dream. " Kế hoạch vĩ đại của anh ta để trở thành triệu phú chỉ sau một đêm hóa ra chỉ là một điều viển vông, một giấc mơ thoáng qua và không thực tế. mind philosophy abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời tâng bốc, sự xu nịnh quá đáng. The incense of praise; inordinate flattery. Ví dụ : "The boss, usually immune to praise, seemed to bask in the marketing team's fume during the project review, accepting their excessive compliments with a wide smile. " Ông chủ, người thường miễn nhiễm với lời khen, dường như đắm mình trong lời tâng bốc quá đáng của đội marketing trong buổi đánh giá dự án, chấp nhận những lời khen ngợi thái quá của họ với một nụ cười tươi rói. attitude character language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hăng hái, người nhiệt huyết. A passionate person. Ví dụ : "My brother is a fume of energy, always rushing around and talking excitedly. " Anh trai tôi là một người hăng hái tràn đầy năng lượng, lúc nào cũng tất bật chạy quanh và nói chuyện rất phấn khích. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói, hun khói. To expose (something) to fumes; specifically, to expose wood, etc., to ammonia in order to produce dark tints. Ví dụ : "The woodworker carefully fumed the wooden toys to darken their color. " Người thợ mộc cẩn thận xông khói những món đồ chơi bằng gỗ để làm sẫm màu chúng. material chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông hương, thắp hương. To apply or offer incense to. Ví dụ : "The family members took turns fuming incense sticks in the living room to create a pleasant aroma. " Các thành viên gia đình lần lượt xông hương trong phòng khách để tạo một mùi thơm dễ chịu. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc khói, xả khói. To emit fumes. Ví dụ : "The old car started to fume, releasing black smoke into the air. " Chiếc xe cũ bắt đầu bốc khói, xả ra khói đen mù mịt vào không khí. environment substance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc khói, xông lên. To pass off in fumes or vapours. Ví dụ : "The burning plastic was fuming noxious fumes into the air. " Nhựa cháy đang bốc lên những luồng khói độc hại vào không khí. chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi giận, bực tức, phẫn nộ. To express or feel great anger. Ví dụ : "He’s still fuming about the argument they had yesterday." Anh ấy vẫn còn nổi giận đùng đùng về cuộc cãi vã hôm qua. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, lơ mơ, choáng váng. To be as in a mist; to be dulled and stupefied. Ví dụ : "After staring at the complicated math problem for hours, I began to fume, unable to understand it. " Sau khi nhìn chằm chằm vào bài toán phức tạp cả tiếng đồng hồ, đầu óc tôi bắt đầu bốc hơi, lơ mơ, không tài nào hiểu nổi. mind sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc