BeDict Logo

empirical

/ɪmˈpɪɹɪkəl/
Hình ảnh minh họa cho empirical: Thực nghiệm, dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.
 - Image 1
empirical: Thực nghiệm, dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.
 - Thumbnail 1
empirical: Thực nghiệm, dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.
 - Thumbnail 2
adjective

Thực nghiệm, dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.

Bằng chứng thực nghiệm cho thấy những học sinh học hành đều đặn thường có kết quả học tập tốt hơn.

Hình ảnh minh họa cho empirical: Thực nghiệm, dựa trên thực nghiệm.
 - Image 1
empirical: Thực nghiệm, dựa trên thực nghiệm.
 - Thumbnail 1
empirical: Thực nghiệm, dựa trên thực nghiệm.
 - Thumbnail 2
adjective

Thực nghiệm, dựa trên thực nghiệm.

Nghiên cứu cho thấy rằng những học sinh ngủ đủ giấc làm bài kiểm tra toán tốt hơn, điều này cho thấy mối liên hệ thực nghiệm giữa giấc ngủ và thành tích học tập (tức là mối liên hệ này được chứng minh bằng thực nghiệm).