Hình nền cho extensibility
BeDict Logo

extensibility

/ɪkˌstɛnsəˈbɪləti/ /ˌɛkstɛnsəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Khả năng mở rộng, tính mở rộng.

Ví dụ :

Tính mở rộng của phần mềm cho phép các nhà phát triển thêm các tính năng mới và điều chỉnh nó cho phù hợp với các nhu cầu khác nhau.
noun

Ví dụ :

Nền tảng học trực tuyến mới của trường được thiết kế chú trọng đến tính mở rộng, cho phép trường dễ dàng thêm các khóa học và tính năng mới khi công nghệ phát triển và nhu cầu của học sinh thay đổi.