noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng mở rộng, tính mở rộng. The capability of being extended Ví dụ : "The software's extensibility allows developers to add new features and adapt it to different needs. " Tính mở rộng của phần mềm cho phép các nhà phát triển thêm các tính năng mới và điều chỉnh nó cho phù hợp với các nhu cầu khác nhau. technology computing ability structure function system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính mở rộng, khả năng mở rộng. A quality of design that takes possible future advances into consideration and attempts to accommodate them Ví dụ : "The school's new online learning platform was designed with extensibility in mind, allowing them to easily add new courses and features as technology evolves and student needs change. " Nền tảng học trực tuyến mới của trường được thiết kế chú trọng đến tính mở rộng, cho phép trường dễ dàng thêm các khóa học và tính năng mới khi công nghệ phát triển và nhu cầu của học sinh thay đổi. technology computing system quality ability technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc