Hình nền cho evolves
BeDict Logo

evolves

/ɪˈvɑlvz/ /iˈvɑlvz/

Định nghĩa

verb

Tiến triển, phát triển.

Ví dụ :

Hệ mặt trời tiến triển theo quỹ đạo đều đặn quanh trung tâm của Ngân Hà.
verb

Ví dụ :

Số lượng học sinh ở trường tiến hóa theo thời gian, khi học sinh mới nhập học và học sinh cũ tốt nghiệp, làm thay đổi sự kết hợp tổng thể về tính cách và kỹ năng.