Hình nền cho faceplate
BeDict Logo

faceplate

/ˈfeɪspleɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên tháo tấm chắn bảo vệ của máy tính ra để tiếp cận các bộ phận bên trong và sửa chữa.