noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện cổ tích, truyện thần tiên. A folktale featuring fairies or similar fantasy characters. Ví dụ : "I used to love reading fairy tales when I was a child." Hồi còn bé, tôi rất thích đọc truyện cổ tích, đặc biệt là những truyện có các nhân vật thần tiên. story mythology literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện hoang đường, chuyện cổ tích. A story presented as true that is not believable. Ví dụ : "Her excuse about being late to work because she was abducted by aliens was a complete fairytale. " Lời giải thích của cô ấy về việc đi làm muộn vì bị người ngoài hành tinh bắt cóc hoàn toàn là một câu chuyện hoang đường không ai tin được. story literature supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như trong truyện cổ tích, thần tiên. Of the nature of a fairy tale; as if from a fairy tale. Ví dụ : "a fairy-tale romance" Một chuyện tình lãng mạn như trong truyện cổ tích. story literature entertainment mythology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc