Hình nền cho fairytale
BeDict Logo

fairytale

/ˈfeəriteɪl/ /ˈferiteɪl/

Định nghĩa

noun

Truyện cổ tích, truyện thần tiên.

Ví dụ :

Hồi còn bé, tôi rất thích đọc truyện cổ tích, đặc biệt là những truyện có các nhân vật thần tiên.
noun

Truyện hoang đường, chuyện cổ tích.

Ví dụ :

Lời giải thích của cô ấy về việc đi làm muộn vì bị người ngoài hành tinh bắt cóc hoàn toàn là một câu chuyện hoang đường không ai tin được.