Hình nền cho faerie
BeDict Logo

faerie

/ˈfeɪri/ /ˈfæɪri/

Định nghĩa

noun

Thế giới thần tiên, cõi tiên.

Ví dụ :

Trước khi đi ngủ, bà lão kể cho bọn trẻ nghe những câu chuyện về cõi tiên, một thế giới đầy phép thuật và kỳ diệu.
noun

Ví dụ :

Đứa trẻ khăng khăng nói rằng ánh đèn lập lòe trong vườn không phải đom đóm, mà là một con tiên tinh nghịch đang bày trò.
noun

Tiên nữ, yêu tinh, người đẹp mê hồn.

Ví dụ :

Cô giáo mới, cô Willow, có một sức quyến rũ như một tiên nữ; bọn trẻ lập tức bị hớp hồn bởi giọng nói dịu dàng và nụ cười hiền hậu của cô.
noun

Tiên chim.

Ví dụ :

Trong chuyến đi thực tế về điểu học đến rừng Amazon, Giáo sư Alvarez đã chỉ cho mọi người thấy một con tiên chim màu xanh lục lấp lánh đang bay vút qua những đóa lan.