verb🔗ShareBắt cóc, tống tiền, cưỡng đoạt. To take away by force; to carry away (a human being) wrongfully and usually with violence or deception; to kidnap."The child was abducted from the park while playing. "Đứa trẻ đã bị bắt cóc khỏi công viên khi đang chơi.policeactionlawhumaninhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDang rộng, tách xa. To draw away, as a limb or other part, from the median axis of the body."The doctor asked the patient to lie down and then abducted his arm to check for shoulder pain. "Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân nằm xuống rồi dang rộng cánh tay anh ấy ra để kiểm tra xem có bị đau vai không.physiologyanatomybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị bắt cóc, bị tống tiền. Having been kidnapped; having become the victim of an abduction"The abducted student was reunited with her family after a week. "Cô sinh viên bị bắt cóc đã được đoàn tụ với gia đình sau một tuần.policeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc