Hình nền cho abducted
BeDict Logo

abducted

/æbˈdʌktɪd/

Định nghĩa

verb

Bắt cóc, tống tiền, cưỡng đoạt.

Ví dụ :

"The child was abducted from the park while playing. "
Đứa trẻ đã bị bắt cóc khỏi công viên khi đang chơi.