adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về gia đình, có tính gia đình. Of or pertaining to a human family. Ví dụ : "Mark had to leave work due to familial obligations." Mark phải nghỉ làm vì có những việc riêng liên quan đến gia đình. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về gia đình, có tính gia đình. Of or pertaining to any grouping of things referred to as a family. Ví dụ : "For Apocynaceae, this type of flower is a familial characteristic." Đối với họ Apocynaceae, loại hoa này là một đặc điểm mang tính gia đình. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Di truyền, thuộc về gia đình. Inherited. Ví dụ : "fatal familial insomnia" Chứng mất ngủ chết người do di truyền. family medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc