Hình nền cho familial
BeDict Logo

familial

/fəˈmɪljəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về gia đình, có tính gia đình.

Ví dụ :

Mark phải nghỉ làm vì có những việc riêng liên quan đến gia đình.
adjective

Di truyền, thuộc về gia đình.

Ví dụ :

"fatal familial insomnia"
Chứng mất ngủ chết người do di truyền.