noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Fanfic. (Không có từ tương đương hoàn toàn. Có thể dùng diễn giải) Fan fiction Ví dụ : "She spent all afternoon writing fanfic about her favorite characters from the TV show. " Cô ấy dành cả buổi chiều để viết fanfic, kiểu như truyện do fan tự sáng tác dựa trên các nhân vật yêu thích từ chương trình TV. literature media writing story internet entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Fanfic: Truyện fan hâm mộ, tác phẩm fan hâm mộ. A work of fan fiction Ví dụ : "My friend wrote a fantastic fanfic about her favorite teacher. " Bạn tôi đã viết một truyện fan hâm mộ rất hay về thầy giáo mà cô ấy yêu thích. story literature media writing internet culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc