Hình nền cho fauteuil
BeDict Logo

fauteuil

/fəʊˈtɜː.i/ /ˈfoʊ.tɪl/

Định nghĩa

noun

Ghế bành.

Ví dụ :

Sau một ngày dài, tôi thích thư giãn trên chiếc ghế bành thoải mái và đọc sách.
noun

Ghế hàn lâm, thành viên Viện Hàn lâm Pháp.

(by extension) Membership in the Académie française.

Ví dụ :

"Professor Dubois’s election to the Académie française meant he had finally achieved the fauteuil, a lifelong dream. "
Việc giáo sư Dubois được bầu vào Viện Hàn lâm Pháp đồng nghĩa với việc cuối cùng ông đã đạt được ghế hàn lâm, một giấc mơ cả đời.