noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế bành. An armchair. Ví dụ : "After a long day, I like to relax in my comfortable fauteuil and read a book. " Sau một ngày dài, tôi thích thư giãn trên chiếc ghế bành thoải mái và đọc sách. item utensil property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế chủ tọa. The chair of a presiding officer. Ví dụ : "During the board meeting, the CEO sat in the large, comfortable fauteuil at the head of the table. " Trong cuộc họp hội đồng quản trị, vị CEO ngồi trên chiếc ghế chủ tọa lớn và thoải mái ở đầu bàn. politics government position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế hàn lâm, thành viên Viện Hàn lâm Pháp. (by extension) Membership in the Académie française. Ví dụ : "Professor Dubois’s election to the Académie française meant he had finally achieved the fauteuil, a lifelong dream. " Việc giáo sư Dubois được bầu vào Viện Hàn lâm Pháp đồng nghĩa với việc cuối cùng ông đã đạt được ghế hàn lâm, một giấc mơ cả đời. culture organization achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc