verb🔗ShareƯa chuộng, thích hơn. To look upon fondly; to prefer."My mom is favouring the bakery downtown for its delicious croissants. "Mẹ tôi đang ưng cái tiệm bánh ở trung tâm thành phố hơn vì bánh croissant ở đó ngon quá.attitudevaluecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareƯu ái, thiên vị, khuyến khích, tạo điều kiện. To encourage, conduce to"The sunny weather is favouring a picnic in the park. "Thời tiết nắng đẹp rất thích hợp cho việc đi picnic trong công viên.attitudeactiontendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareƯu ái, thiên vị, chiếu cố. To do a favor [noun sense 1] for; to show beneficence toward."Would you favor us with a poetry reading?"Anh/Chị có thể đọc thơ cho chúng tôi nghe được không ạ, xem như là một đặc ân cho chúng tôi?attitudemoralvalueactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareƯu ái, thiên vị. To treat with care."Favoring your sore leg will only injure the other one."Ưu ái chân bị đau chỉ làm tổn thương chân còn lại thôi.attitudeactionhumanpersonmoralqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiống, trông giống. (including) To resemble, to look like (another person)."Little Lily is favouring her mother with those big, blue eyes and a sweet smile. "Bé Lily trông giống mẹ ở đôi mắt to tròn xanh biếc và nụ cười ngọt ngào.appearancefamilypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc