Hình nền cho fiscally
BeDict Logo

fiscally

/ˈfɪskəli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt tài chính, bằng biện pháp tài chính.

Ví dụ :

Hội đồng trường quyết định quản lý ngân sách một cách chặt chẽ hơn về mặt tài chính bằng cách cắt giảm các chi phí không cần thiết.