adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt tài chính, bằng biện pháp tài chính. In a fiscal manner; concerning finance Ví dụ : "The school board decided to manage the budget more fiscally by reducing unnecessary expenses. " Hội đồng trường quyết định quản lý ngân sách một cách chặt chẽ hơn về mặt tài chính bằng cách cắt giảm các chi phí không cần thiết. finance economy business government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc