Hình nền cho fiscal
BeDict Logo

fiscal

/ˈfɪskəl/

Định nghĩa

noun

Nhân viên tài chính, người quản lý tài chính công.

Ví dụ :

Nhân viên tài chính phụ trách các trường học của thành phố đã giám sát ngân sách cho năm tới.
noun

Công tố viên.

Ví dụ :

Tại Bồ Đào Nha, công tố viên có trách nhiệm tư vấn cho chính phủ về các vấn đề pháp lý.
adjective

Tài chính, thuộc về tài chính, liên quan đến ngân sách.

Ví dụ :

Ngân sách tài chính của thành phố cho năm tới bao gồm việc tăng chi tiêu cho các trường học.