noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡi câu. A barbed hook, usually metal, used for fishing Ví dụ : "He carefully tied the fishhook to his fishing line. " Anh ấy cẩn thận buộc lưỡi câu vào dây câu cá của mình. utensil device fish sport item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con hề. A jack (the playing card) Ví dụ : ""In the game of Euchre, a player holding the fishhook (the Jack of trumps) has a strong advantage." " Trong trò Euchre, người chơi nào có con hề (con J chủ bài) thường có lợi thế rất lớn. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc