noun🔗ShareĐàn môi. A musical instrument consisting of a flexible metal or bamboo “tongue” attached to a frame. This tongue is placed in the performer’s mouth and plucked with the finger to produce a note of constant pitch. Melodies can be created by changing the shape of the mouth and causing different overtones."While the old man sat on the park bench, he entertained the children by playing folk tunes on a collection of trumps. "Trong lúc ông lão ngồi trên ghế đá công viên, ông đã giúp bọn trẻ vui bằng cách chơi những giai điệu dân gian trên một bộ sưu tập đàn môi.musicentertainmentsoundutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁt chủ bài. The suit, in a game of cards, that outranks all others."Diamonds were declared trump(s)."Rô được tuyên bố là chất át chủ bài.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁt chủ bài, quân át. A playing card of that suit."He played an even higher trump."Anh ta đánh ra một quân át chủ bài còn cao hơn nữa.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁt chủ bài, lợi thế. Something that gives one an advantage, especially one held in reserve.""Having extra vacation days trumps needing to call in sick; I can use them instead." "Có thêm ngày nghỉ phép là một lợi thế hơn hẳn việc phải gọi báo ốm; tôi có thể dùng ngày nghỉ phép thay thế mà.businessvalueassetChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười tuyệt vời, người xuất sắc. An excellent person; a fine fellow, a good egg.""My neighbor, Mr. Johnson, is a real trumps; he always helps me with my groceries and keeps an eye on my house when I'm away." "Ông Johnson, hàng xóm của tôi, là một người tuyệt vời thật sự; ông ấy luôn giúp tôi xách đồ và để ý nhà cửa giúp tôi mỗi khi tôi đi vắng.personcharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁt chủ bài. An old card game, almost identical to whist; the game of ruff."My grandfather taught me several card games, including trumps, which he said was similar to whist. "Ông tôi đã dạy tôi nhiều trò chơi bài, trong đó có trò át chủ bài, mà ông bảo là giống với trò whist.gameentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁt chủ bài. A card of the major arcana of the tarot."The tarot reader spread the deck, revealing several trumps, including The Tower and The Wheel of Fortune. "Người đọc tarot trải bộ bài ra, để lộ ra vài lá át chủ bài, bao gồm Tháp và Vòng Quay Vận Mệnh.culturemythologyentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÁt chủ bài, đánh át. To play on (a card of another suit) with a trump."He knew the hand was lost when his ace was trumped."Anh ấy biết ván bài thua rồi khi con át chủ bài của anh ấy bị đánh át.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÁt chủ bài, đánh át, thắng thế. To play a trump, or to take a trick with a trump.""In the card game, Sarah trumps John's ace with a king of spades, winning the hand." "Trong ván bài, sarah dùng con át bích để át con át của john, và thắng ván đó.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÁt chủ bài, đánh bại. To get the better of, or finesse, a competitor."In the debate, Maria's strong evidence trumps her opponent's weak opinions. "Trong cuộc tranh luận, bằng chứng mạnh mẽ của Maria đã át chủ bài, đánh bại những ý kiến yếu ớt của đối thủ.achievementbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÁp đặt, lừa bịp. To impose unfairly; to palm off."The dishonest salesman trumps cheap, poorly-made watches on unsuspecting tourists, claiming they are valuable antiques. "Gã bán hàng dối trá đó áp đặt những chiếc đồng hồ rẻ tiền, chất lượng kém lên đầu những khách du lịch nhẹ dạ, bịp bợm rằng đó là đồ cổ có giá trị.businesseconomylawmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt trội, đánh bại, hơn hẳn. To supersede."In this election, it would seem issues of national security trumped economic issues."Trong cuộc bầu cử này, có vẻ như vấn đề an ninh quốc gia vượt trội hơn hẳn các vấn đề kinh tế.politicsgovernmentbusinesslawfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt trội, đánh bại, hơn hẳn. To outweigh; be stronger, greater, bigger than or in other way superior to."The excitement of the upcoming vacation trumps any desire to study for the test. "Sự háo hức về kỳ nghỉ sắp tới vượt trội hơn hẳn mọi mong muốn học bài cho bài kiểm tra.achievementqualityabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKèn trumpet. A trumpet."The band room was filled with the shiny brass of trumps and trombones. "Phòng nhạc tràn ngập những chiếc kèn trumpet và trombone bằng đồng sáng bóng.musicsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐánh rắm, xì hơi. Flatulence."After a bean burrito, my little brother's trumps cleared the room. "Sau khi ăn bánh burrito đậu, thằng em tôi đánh rắm/xì hơi thối đến mức cả phòng phải giải tán.bodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng kèn, tiếng voi rống. The noise made by an elephant through its trunk."From the jungle exhibit, we could hear the elephant's loud trumps echoing across the zoo. "Từ khu trưng bày rừng rậm, chúng tôi có thể nghe thấy tiếng kèn voi lớn vang vọng khắp vườn thú.animalsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThổi kèn, đánh trống. To blow a trumpet."The musician enthusiastically trumps during the parade, filling the street with a bright sound. "Trong cuộc diễu hành, nhạc công hăng hái thổi kèn vang dội, lấp đầy đường phố bằng âm thanh tươi sáng.musicsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh rắm, xì hơi. To flatulate."And without warning me, as he lay there, he suddenly trumped next to me in bed."Và không hề báo trước, khi đang nằm đó, anh ta đột nhiên đánh rắm ngay cạnh tôi trên giường.physiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc