noun🔗ShareĐấm nhau, ẩu đả. A fight using bare fists.""The argument in the parking lot escalated into a messy fistfight." "Cuộc cãi vã ở bãi đậu xe leo thang thành một vụ ẩu đả lộn xộn.actionsportwarpoliceeventsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm nhau, đánh nhau bằng tay không. To fight using bare fists."The two boys fistfought behind the school after class. "Hai cậu bé đã đấm nhau bằng tay không ở sau trường sau giờ học.actionsporthumanbodypoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc