Hình nền cho fistfight
BeDict Logo

fistfight

/ˈfɪstˌfaɪt/

Định nghĩa

noun

Đấm nhau, ẩu đả.

Ví dụ :

Cuộc cãi vã ở bãi đậu xe leo thang thành một vụ ẩu đả lộn xộn.