noun🔗ShareĐá lát, đá phiến lát đường. A flat, rectangular piece of rock or stone used for paving or roofing."The children hopped from one flagstone to the next in the garden path. "Lũ trẻ con nhảy lò cò từ phiến đá lát đường này sang phiến đá lát đường khác trên lối đi trong vườn.materialarchitecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐá phiến lát đường. One of several types of rock easily split and suitable for making flagstones."The flagstones in the garden path were smooth and cool beneath our feet. "Những tấm đá phiến lát đường trong lối đi ở vườn nhẵn mịn và mát rượi dưới chân chúng tôi.geologymaterialarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc