noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái lợp, vật liệu lợp mái. Material used on the outside of a roof, such as shingles. Ví dụ : "The house needed new roofing because the old shingles were cracked and leaking. " Ngôi nhà cần thay mái lợp mới vì những tấm lợp cũ đã bị nứt và dột. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo nóc nhà, đi nóc nhà. A way of travel which consists in clambering over the roofs of skyscrapers. Ví dụ : "The urban explorer was arrested for roofing after being spotted on top of the city's tallest building. " Nhà thám hiểm đô thị đã bị bắt vì leo nóc nhà/đi nóc nhà sau khi bị phát hiện trên đỉnh tòa nhà cao nhất thành phố. architecture sport action building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợp, lợp mái. To cover or furnish with a roof. Ví dụ : "The homeowner is roofing the new addition to their house. " Chủ nhà đang lợp mái cho phần nhà mới xây thêm. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo trèo mái nhà. To traverse buildings by walking or climbing across their roofs. Ví dụ : "The cat roofing the shed was trying to reach the bird feeder. " Con mèo đang leo trèo trên mái nhà kho kia đang cố gắng với tới cái máng ăn cho chim. architecture sport building action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợp mái. To put into prison, to bird. Ví dụ : "Because he kept stealing candy from the store, the judge decided to roof him for a short time. " Vì liên tục ăn cắp kẹo ở cửa hàng, thẩm phán quyết định tống giam anh ta một thời gian ngắn. law building police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợp, che chở. To shelter as if under a roof. Ví dụ : "The large tree was roofing the picnic table, providing welcome shade from the sun. " Cái cây to lớn che bóng mát như mái nhà cho bàn ăn dã ngoại, mang lại bóng râm dễ chịu khỏi ánh nắng mặt trời. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc