adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy hơi, xì hơi nhiều. Affected by gas in the intestine; likely to fart. Ví dụ : "After eating a large bean burrito, Mark was quite flatulent for the rest of the afternoon. " Sau khi ăn một cái burrito đậu lớn, Mark bị đầy hơi và xì hơi rất nhiều trong suốt buổi chiều. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hão huyền, rỗng tuếch. Empty; vain. Ví dụ : "His flatulent boasting about his imaginary accomplishments annoyed everyone in the office. " Việc anh ta khoe khoang hão huyền, rỗng tuếch về những thành tích tưởng tượng của mình khiến mọi người trong văn phòng đều khó chịu. character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc