Hình nền cho flummoxed
BeDict Logo

flummoxed

/ˈflʌməkst/ /ˈflʌmɪkst/

Định nghĩa

verb

Bối rối, làm cho lúng túng, làm cho hoang mang.

Ví dụ :

"The complex math problem completely flummoxed me, and I couldn't even begin to solve it. "
Bài toán phức tạp đó làm tôi hoàn toàn bối rối, đến nỗi tôi còn không biết bắt đầu giải từ đâu.