verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm cho lúng túng, làm cho hoang mang. To confuse; to fluster; to flabbergast. Ví dụ : "The complex math problem completely flummoxed me, and I couldn't even begin to solve it. " Bài toán phức tạp đó làm tôi hoàn toàn bối rối, đến nỗi tôi còn không biết bắt đầu giải từ đâu. mind character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, lúng túng. Confused, perplexed or flustered. Ví dụ : "The complicated math problem left Sarah completely flummoxed. " Bài toán phức tạp đó khiến Sarah hoàn toàn bối rối không biết phải làm thế nào. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc