noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vụng về, kẻ ngốc nghếch. An awkward person. Ví dụ : "The flabbergast tripped over his own feet while trying to carry the birthday cake, causing everyone to gasp. " Cái anh chàng vụng về kia vấp phải chân mình khi đang cố bê cái bánh sinh nhật, khiến mọi người phải há hốc mồm kinh ngạc. character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kinh ngạc, sự sửng sốt. Overwhelming confusion, shock, or surprise. Ví dụ : "His flabbergast was so great he couldn’t even come up with a plausible answer." Sự sửng sốt của anh ấy lớn đến nỗi anh ấy thậm chí không thể nghĩ ra một câu trả lời hợp lý. mind sensation emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh ngạc, sửng sốt, làm choáng váng. To overwhelm with bewilderment; to amaze, confound, or stun, especially in a ludicrous manner. Ví dụ : "He was flabbergasted to find that his work had been done for him before he began." Anh ấy đã vô cùng sửng sốt khi phát hiện ra công việc của mình đã có người làm xong trước cả khi anh ấy bắt đầu. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc