verb🔗ShareĐỏ mặt, làm đỏ mặt. To make hot and rosy, as with drinking."After a glass of wine, her cheeks flustered, giving her a warm, happy glow. "Sau một ly rượu vang, má cô ấy ửng đỏ lên, khiến cô ấy rạng rỡ một cách ấm áp và hạnh phúc.bodyappearancedrinkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBối rối, luống cuống, hoảng hốt. (by extension) To confuse; befuddle; throw into panic by making overwrought with confusion."He seemed to get flustered when speaking in front of too many people."Anh ấy có vẻ bối rối và luống cuống khi phải nói trước quá nhiều người.emotionmindconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBối rối, luống cuống, hoảng hốt. To be in a heat or bustle; to be agitated and confused."The student became flustered when the teacher suddenly called on him to answer a difficult question. "Cậu học sinh trở nên bối rối và luống cuống khi giáo viên đột ngột gọi cậu lên trả lời một câu hỏi khó.mindsensationemotioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBối rối, hoảng hốt, luống cuống. Confused, befuddled, in a state of panic by having become overwrought with confusion."The speaker became quite flustered when she dropped all her notes."Diễn giả trở nên khá bối rối khi làm rơi hết tất cả các ghi chú của mình.mindemotionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc