verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lóng ngóng, vụng về, mân mê. To handle nervously or awkwardly. Ví dụ : "He fumbled the key into the lock." Anh ấy lóng ngóng tra chìa khóa vào ổ. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lóng ngóng, vụng về, mò mẫm. To grope awkwardly in trying to find something Ví dụ : "He fumbled for his keys." Anh ấy lóng ngóng mò tìm chìa khóa. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúng túng, vụng về. To blunder uncertainly. Ví dụ : "He fumbled through his prepared speech." Anh ấy lúng túng đọc bài diễn văn đã chuẩn bị sẵn. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lóng ngóng, vụng về, mò mẫm. To grope about in perplexity; to seek awkwardly. Ví dụ : "to fumble for an excuse" Lóng ngóng tìm cớ để bào chữa. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột tay, đánh rơi, lóng ngóng làm rơi. To drop a ball or a baton etc. by accident. Ví dụ : "The football player fumbled the ball during the game. " Cầu thủ bóng đá lóng ngóng làm rơi bóng trong trận đấu. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lóng ngóng, vụng về, mân mê. To handle much; to play childishly; to turn over and over. Ví dụ : "The nervous student fumbled with the pen while trying to sign the important document. " Cậu sinh viên lo lắng lóng ngóng mân mê chiếc bút khi cố gắng ký vào văn bản quan trọng. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc