Hình nền cho fumbled
BeDict Logo

fumbled

/ˈfʌmbəld/ /ˈfʌmbld/

Định nghĩa

verb

Lóng ngóng, vụng về, mân mê.

Ví dụ :

"He fumbled the key into the lock."
Anh ấy lóng ngóng tra chìa khóa vào ổ.