

foolhardy
Định nghĩa
Từ liên quan
thunderstorm noun
/ˈθʌn.də(ɹ)ˌstɔː(ɹ)m/
Giông bão, bão tố.
""The baseball game was canceled because a severe thunderstorm was approaching." "
Trận đấu bóng chày bị hủy vì một cơn giông bão lớn sắp ập đến.


""The baseball game was canceled because a severe thunderstorm was approaching." "
Trận đấu bóng chày bị hủy vì một cơn giông bão lớn sắp ập đến.